Thông báo sự cố
Gọi Trung tâm hỗ trợ bồi thường PVI 24/7 và thực hiện hướng dẫn tại hiện trường.
TNDS bắt buộc bảo vệ trách nhiệm của chủ xe với bên thứ ba và hành khách, không bảo vệ thiệt hại vật chất của chính xe. Biểu phí theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I, tách phí cơ bản và Thuế GTGT 10%.

Chọn đúng dòng xe theo đăng ký và mục đích sử dụng. Xe taxi, xe tập lái và xe chuyên dùng khác tính theo hệ số trên xe gốc, nhập số chỗ hoặc số tấn để ra phí.
Phí một năm, mức trách nhiệm theo quy định.
| Thiệt hại về người | 150.000.000đ | / người / vụ |
|---|---|---|
| Thiệt hại về tài sản | 100.000.000đ | / vụ |
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I. Đối chiếu nguồn Bảo hiểm PVI · 08/05/2026. Phí trên là phí theo biểu quy định, cần đối chiếu thông tin trên giấy chứng nhận trước khi phát hành.
| Loại xe | Phí chưa VAT | Tổng gồm VAT 10% |
|---|---|---|
| Không kinh doanh vận tải | ||
| Dưới 6 chỗ | 437.000đ | 480.700đ |
| Từ 6 đến 11 chỗ | 794.000đ | 873.400đ |
| Từ 12 đến 24 chỗ | 1.270.000đ | 1.397.000đ |
| Trên 24 chỗ | 1.825.000đ | 2.007.500đ |
| Pickup, minivan chở người & hàng | 437.000đ | 480.700đ |
| Kinh doanh vận tải | ||
| Dưới 6 chỗ | 756.000đ | 831.600đ |
| 6 chỗ | 929.000đ | 1.021.900đ |
| 7 chỗ | 1.080.000đ | 1.188.000đ |
| 8 chỗ | 1.253.000đ | 1.378.300đ |
| 9 chỗ | 1.404.000đ | 1.544.400đ |
| 10 chỗ | 1.512.000đ | 1.663.200đ |
| 11 chỗ | 1.656.000đ | 1.821.600đ |
| 12 chỗ | 1.822.000đ | 2.004.200đ |
| 13 chỗ | 2.049.000đ | 2.253.900đ |
| 14 chỗ | 2.221.000đ | 2.443.100đ |
| 15 chỗ | 2.394.000đ | 2.633.400đ |
| 16 chỗ | 3.054.000đ | 3.359.400đ |
| 17 chỗ | 2.718.000đ | 2.989.800đ |
| 18 chỗ | 2.869.000đ | 3.155.900đ |
| 19 chỗ | 3.041.000đ | 3.345.100đ |
| 20 chỗ | 3.191.000đ | 3.510.100đ |
| 21 chỗ | 3.364.000đ | 3.700.400đ |
| 22 chỗ | 3.515.000đ | 3.866.500đ |
| 23 chỗ | 3.688.000đ | 4.056.800đ |
| 24 chỗ | 4.632.000đ | 5.095.200đ |
| 25 chỗ | 4.813.000đ | 5.294.300đ |
| Trên 25 chỗ | 4.813.000đ + 30.000đ × (số chỗ − 25) | |
| Pickup, minivan chở người & hàng | 933.000đ | 1.026.300đ |
| Loại xe | Phí chưa VAT | Tổng gồm VAT 10% |
|---|---|---|
| Chở hàng | ||
| Dưới 3 tấn | 853.000đ | 938.300đ |
| Từ 3 đến 8 tấn | 1.660.000đ | 1.826.000đ |
| Trên 8 đến 15 tấn | 2.746.000đ | 3.020.600đ |
| Trên 15 tấn | 3.200.000đ | 3.520.000đ |
| Loại xe | Phí chưa VAT | Tổng gồm VAT 10% |
|---|---|---|
| Theo tính chất hoạt động | ||
| Xe tập lái | Bằng 120% phí xe cùng chủng loại | |
| Xe taxi | Bằng 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ | |
| Xe cứu thương | 1.119.600đ | 1.231.560đ |
| Xe chở tiền | 524.400đ | 576.840đ |
| Xe chuyên dùng khác | Bằng 120% phí xe tải cùng trọng tải | |
| Xe đầu kéo rơ-moóc | 4.800.000đ | 5.280.000đ |
| Máy kéo, xe máy chuyên dùng | 1.023.600đ | 1.125.960đ |
| Xe buýt | Bằng mức phí xe không kinh doanh cùng số chỗ | |
Nguồn: Bảo hiểm PVI, Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I. Tổng phí làm tròn theo đồng, đã gồm Thuế GTGT 10%.
TNDS có bồi thường thiệt hại của chính xe không? Không. Thiệt hại vật chất của chính xe là nhu cầu thuộc bảo hiểm vật chất xe tự nguyện và được tư vấn theo giá trị xe, lịch sử và điều khoản lựa chọn.
| Tiêu chí | Bắt buộcTNDS chủ xe | Tự nguyệnBảo hiểm vật chất xe |
|---|---|---|
| Bảo vệ | Thiệt hại về sức khỏe, tính mạng và tài sản của bên thứ ba trong phạm vi TNDS bắt buộc. | Bảo vệ chi phí sửa chữa hoặc thay thế cho chính xe khi rủi ro nằm trong phạm vi và điều khoản được xác nhận. |
| Căn cứ phí | Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I, theo loại xe và mục đích sử dụng | Giá trị thực tế, năm sản xuất và mục đích sử dụng xe. Phạm vi tai nạn, cháy nổ, thiên tai hoặc mất cắp theo phương án. Điều khoản bổ sung như thủy kích, gara chính hãng, không khấu hao hoặc mất cắp bộ phận. |
| Tính phí trên web | Có, theo biểu phí phía trên | Phí và điều kiện phụ thuộc giá trị xe, năm sản xuất, mục đích sử dụng, điều khoản bổ sung và hồ sơ thực tế. Chuyên viên cần kiểm tra trước khi báo giá. |
Bảo hiểm bắt buộc theo Nghị định 220/2026/NĐ-CP. Cần giấy chứng nhận đúng tên gói thầu và hóa đơn VAT.
Thay thế Nghị định 67/2023/NĐ-CP. Mức bảo hiểm tối thiểu cho người lao động thi công trên công trường là bao nhiêu? Mức trách nhiệm tối thiểu áp dụng theo Nghị định 220/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/7/2026. Trang này không in con số vì mức tối thiểu phải đối chiếu đúng nguyên văn điều khoản áp dụng cho từng loại công trình, gọi 0938 072 236 hoặc gửi hồ sơ mời thầu qua Zalo, nhân viên đối chiếu giúp. Lưu ý nhiều chủ đầu tư đặt mức cao hơn mức tối thiểu của Nghị định.
Đọc thêm: Bảo hiểm tai nạn công trình PVI: phần bắt buộc, quyền lợi, hồ sơ báo giá và bồi thường
Tôi gửi cà vẹt đã được xem là mua bảo hiểm chưa? Chưa. Gửi hồ sơ chỉ là bước tiếp nhận để tư vấn. Hợp đồng chỉ phát hành sau khi khách hàng xác nhận phương án và hòan tất thủ tục.
Gọi Trung tâm hỗ trợ bồi thường PVI 24/7 và thực hiện hướng dẫn tại hiện trường.
PVI hướng dẫn chứng từ cần thiết và phối hợp giám định theo vụ việc.
Hồ sơ được xem xét và giải quyết theo quy tắc, điều khoản và quy định hiện hành.
Gọi ngay khi sự cố xảy ra, trước khi làm thủ tục khác.