Chữa trị và giữ chứng từ gốc
Khám chữa tại cơ sở y tế có giấy phép hợp pháp, giữ toàn bộ hóa đơn, đơn thuốc và hồ sơ bệnh án bản gốc.
Chi phí y tế ở nước ngoài, tai nạn cá nhân, hủy chuyến, hành lý và giấy tờ tùy thân, số tiền bảo hiểm đến 3 tỷ đồng một người. Phí từ 100.000 đồng cho chuyến 1 đến 3 ngày trong Đông Nam Á. Quyền lợi theo Bảng quyền lợi ban hành kèm Quyết định số 491/QĐ-PVIBH ngày 27/6/2025.

Bảo hiểm du lịch quốc tế dành cho chuyến đi nước ngoài và thường được yêu cầu kèm trong hồ sơ xin thị thực. Sản phẩm xử lý phần chi phí phát sinh ngoài dự tính của chuyến đi: khám chữa bệnh ở nước ngoài, tai nạn trong hành trình, cùng các sự cố làm gián đoạn lịch trình như hủy chuyến, trì hoãn, chậm hoặc mất hành lý và mất giấy tờ tùy thân.
Bảng quyền lợi chính thức của Bảo hiểm PVI có sáu chương trình. Ba chương trình cao nhất, tương ứng số tiền bảo hiểm 1 tỷ, 2 tỷ và 3 tỷ đồng, chính là ba gói Bạc, Vàng và Kim cương đang bán trên kênh PVI Online. Toàn bộ con số trên trang này lấy từ tài liệu PVI phát hành, không phải ước tính.
| Số tiền bảo hiểm | Đến 3 tỷ | một người |
|---|---|---|
| Phí thấp nhất | 100.000đ | đi Đông Nam Á |
| Độ tuổi | Từ 07 ngày tuổi trở lên | |
| Thông báo sự kiện | Trong vòng 30 ngày | |
| Thời hạn chi trả | 15 ngày làm việc kể từ khi đủ hồ sơ | |
Nguồn: Quy tắc và Bảng quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế ban hành kèm Quyết định số 491/QĐ-PVIBH ngày 27/6/2025.
Sáu chương trình theo Bảng quyền lợi ban hành kèm Quyết định số 491/QĐ-PVIBH ngày 27/6/2025. Cột Bạc, Vàng, Kim cương là tên gọi của ba chương trình này trên kênh bán trực tuyến của PVI.
| Quyền lợi, số tiền bảo hiểm một người | Chương trình 1 | Chương trình 2 | Chương trình 3 | BạcChương trình 4 | VàngChương trình 5 | Kim cươngChương trình 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tai nạn cá nhânNgười được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% số tiền bảo hiểm của quyền lợi này. | 300 triệu | 500 triệu | 800 triệu | 1 tỷ | 2 tỷ | 3 tỷ |
| Tử vong do nguyên nhân khác ngoài tai nạnKhông áp dụng với người được bảo hiểm trên 75 tuổi. | 30 triệu | 50 triệu | 80 triệu | 100 triệu | 200 triệu | 300 triệu |
| Chi phí y tếNgười được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% số tiền bảo hiểm của quyền lợi này. | 300 triệu | 500 triệu | 800 triệu | 1 tỷ | 2 tỷ | 3 tỷ |
| Trong đó, chi phí điều trị tiếp theo tại Việt NamNằm trong giới hạn của quyền lợi chi phí y tế, không cộng thêm. | 15 triệu | 25 triệu | 40 triệu | 50 triệu | 100 triệu | 150 triệu |
| Trợ cấp nằm viện tại nước ngoài, mỗi ngàyTối đa 15 ngày. Người được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50%. | 300.000đ | 500.000đ | 800.000đ | 1 triệu | 2 triệu | 3 triệu |
| Vận chuyển y tế cấp cứuNgười được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% số tiền bảo hiểm của quyền lợi này. | 300 triệu | 500 triệu | 800 triệu | 1 tỷ | 2 tỷ | 3 tỷ |
| Hồi hươngNgười được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% số tiền bảo hiểm của quyền lợi này. | 300 triệu | 500 triệu | 800 triệu | 1 tỷ | 2 tỷ | 3 tỷ |
| Chi phí mai táng và hồi hương thi hàiNgười được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% số tiền bảo hiểm của quyền lợi này. | 60 triệu | 100 triệu | 160 triệu | 200 triệu | 400 triệu | 600 triệu |
| Thăm bệnh nhân ở nước ngoài | 15 triệu | 25 triệu | 40 triệu | 50 triệu | 100 triệu | 150 triệu |
| Đưa trẻ em hồi hương | 15 triệu | 25 triệu | 40 triệu | 50 triệu | 100 triệu | 150 triệu |
Phần này đi kèm phạm vi bảo hiểm chính và có phí riêng. Đây là nhóm quyền lợi xử lý sự cố lịch trình và hành lý, nhóm hay dùng nhất trong thực tế.
| Quyền lợi, số tiền bảo hiểm một người | Chương trình 1 | Chương trình 2 | Chương trình 3 | BạcChương trình 4 | VàngChương trình 5 | Kim cươngChương trình 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hủy chuyến đi, rút ngắn chuyến điNếu vận chuyển bằng máy bay thì chỉ chi trả đến giá trị vé máy bay ban đầu, tối đa đến số tiền bảo hiểm của quyền lợi này. Rút ngắn chuyến đi không áp dụng cho chuyến một chiều. | 30 triệu | 50 triệu | 80 triệu | 100 triệu | 200 triệu | 300 triệu |
| Chuyến đi bị trì hoãnChương trình 1 đến 3: 2 triệu đồng cho mỗi 8 giờ liên tục bị trì hoãn. Chương trình 4 đến 6: 2,5 triệu đồng cho mỗi 8 giờ. | 6 triệu | 8 triệu | 10 triệu | 10 triệu | 15 triệu | 20 triệu |
| Lỡ nối chuyếnCùng một sự việc chỉ bồi thường theo quyền lợi trì hoãn hoặc quyền lợi lỡ nối chuyến, không cả hai. | 6 triệu | 8 triệu | 10 triệu | 10 triệu | 15 triệu | 20 triệu |
| Nhận hành lý chậmChương trình 1 đến 3: 1,5 triệu đồng cho mỗi 8 giờ liên tục đến chậm. Chương trình 4 đến 6: 2 triệu đồng cho mỗi 8 giờ. | 4,5 triệu | 6 triệu | 7,5 triệu | 10 triệu | 12 triệu | 14 triệu |
| Hành lý và vật dụng cá nhân mang theo3 triệu đồng cho mỗi món đồ. Không yêu cầu cùng lúc quyền lợi này và quyền lợi nhận hành lý chậm cho cùng một sự kiện. | 15 triệu | 25 triệu | 40 triệu | 50 triệu | 100 triệu | 150 triệu |
| Mất giấy tờ tùy thânPhải trình báo công an hoặc cơ quan có thẩm quyền trong vòng 24 giờ và có biên bản chính thức. | 15 triệu | 25 triệu | 40 triệu | 50 triệu | 100 triệu | 150 triệu |
| Trách nhiệm cá nhân | 150 triệu | 250 triệu | 400 triệu | 500 triệu | 1 tỷ | 1,5 tỷ |
Trừ quyền lợi hủy chuyến đi, các quyền lợi bổ sung bắt đầu có hiệu lực từ thời điểm hoàn tất thủ tục xuất cảnh tại Việt Nam trong ngày khởi hành đầu tiên. Riêng quyền lợi hủy chuyến đi có hiệu lực từ ngày cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc ngày thứ 60 trước ngày khởi hành đầu tiên, tùy thời điểm nào xảy ra sau.
Phí tính cho một người theo số ngày của hành trình. PVI đang áp hai biểu phí: một bộ chung không phân vùng, và một bộ chia theo vùng lãnh thổ kèm phí riêng cho phạm vi bảo hiểm bổ sung. Chuyên viên xác nhận biểu phí áp dụng cho hồ sơ của anh chị trước khi phát hành.
| Số ngày của chuyến đi | Bạc | Vàng | Cao nhấtKim cương |
|---|---|---|---|
| Số tiền bảo hiểm tai nạn cá nhân và chi phí y tế, mỗi quyền lợi | |||
| Mức bảo hiểm | 1 tỷ | 2 tỷ | 3 tỷ |
| Phí bảo hiểm một người, phạm vi bảo hiểm chính | |||
| 1 đến 3 ngày | 200.000đ | 240.000đ | 340.000đ |
| 4 đến 6 ngày | 260.000đ | 300.000đ | 420.000đ |
| 7 đến 10 ngày | 320.000đ | 360.000đ | 560.000đ |
| 11 đến 14 ngày | 420.000đ | 480.000đ | 740.000đ |
| 15 đến 18 ngày | 520.000đ | 620.000đ | 880.000đ |
| 19 đến 22 ngày | 560.000đ | 720.000đ | 1.000.000đ |
| 23 đến 27 ngày | 600.000đ | 820.000đ | 1.100.000đ |
| 28 đến 31 ngày | 660.000đ | 940.000đ | 1.200.000đ |
| 32 đến 180 ngày | 120.000đ | 160.000đ | 220.000đ |
Mỗi ô có hai dòng: dòng trên là phí phạm vi bảo hiểm chính, dòng dưới là phí phạm vi bảo hiểm bổ sung nếu chọn thêm. Vùng tính theo điểm đến của hành trình.
| Số ngày, đi Đông Nam Á | Bạc | Vàng | Cao nhấtKim cương |
|---|---|---|---|
| 1 đến 3 ngày | 100.000đbổ sung 17.600đ | 168.000đbổ sung 26.400đ | 200.000đbổ sung 31.200đ |
| 4 đến 6 ngày | 119.000đbổ sung 20.000đ | 198.000đbổ sung 30.400đ | 237.000đbổ sung 36.000đ |
| 7 đến 10 ngày | 182.000đbổ sung 28.000đ | 303.000đbổ sung 44.000đ | 364.000đbổ sung 51.200đ |
| 11 đến 14 ngày | 245.000đbổ sung 35.200đ | 408.000đbổ sung 56.800đ | 489.000đbổ sung 67.200đ |
| 15 đến 18 ngày | 278.000đbổ sung 40.000đ | 464.000đbổ sung 64.000đ | 556.000đbổ sung 76.000đ |
| 19 đến 22 ngày | 317.000đbổ sung 44.800đ | 528.000đbổ sung 72.000đ | 633.000đbổ sung 85.600đ |
| 23 đến 27 ngày | 341.000đbổ sung 47.200đ | 568.000đbổ sung 76.800đ | 681.000đbổ sung 91.200đ |
| 28 đến 31 ngày | 364.000đbổ sung 50.400đ | 605.000đbổ sung 81.600đ | 726.000đbổ sung 96.800đ |
| 32 đến 185 ngày | 65.000đbổ sung 5.600đ | 108.000đbổ sung 5.600đ | 130.000đbổ sung 5.600đ |
| Số ngày, đi Châu Á | Bạc | Vàng | Cao nhấtKim cương |
|---|---|---|---|
| 1 đến 3 ngày | 113.000đbổ sung 19.800đ | 189.000đbổ sung 29.700đ | 225.000đbổ sung 35.100đ |
| 4 đến 6 ngày | 134.000đbổ sung 22.500đ | 223.000đbổ sung 34.200đ | 267.000đbổ sung 40.500đ |
| 7 đến 10 ngày | 205.000đbổ sung 31.500đ | 341.000đbổ sung 49.500đ | 409.000đbổ sung 57.600đ |
| 11 đến 14 ngày | 276.000đbổ sung 39.600đ | 459.000đbổ sung 63.900đ | 550.000đbổ sung 75.600đ |
| 15 đến 18 ngày | 313.000đbổ sung 45.000đ | 522.000đbổ sung 72.000đ | 625.000đbổ sung 85.500đ |
| 19 đến 22 ngày | 357.000đbổ sung 50.400đ | 594.000đbổ sung 81.000đ | 712.000đbổ sung 96.300đ |
| 23 đến 27 ngày | 384.000đbổ sung 53.100đ | 639.000đbổ sung 86.400đ | 766.000đbổ sung 102.600đ |
| 28 đến 31 ngày | 409.000đbổ sung 56.700đ | 681.000đbổ sung 91.800đ | 817.000đbổ sung 108.900đ |
| 32 đến 185 ngày | 73.000đbổ sung 6.300đ | 122.000đbổ sung 6.300đ | 146.000đbổ sung 6.300đ |
| Số ngày, đi Toàn cầu | Bạc | Vàng | Cao nhấtKim cương |
|---|---|---|---|
| 1 đến 3 ngày | 125.000đbổ sung 22.000đ | 209.000đbổ sung 33.000đ | 250.000đbổ sung 39.000đ |
| 4 đến 6 ngày | 148.000đbổ sung 25.000đ | 247.000đbổ sung 38.000đ | 296.000đbổ sung 45.000đ |
| 7 đến 10 ngày | 227.000đbổ sung 35.000đ | 378.000đbổ sung 55.000đ | 454.000đbổ sung 64.000đ |
| 11 đến 14 ngày | 306.000đbổ sung 44.000đ | 509.000đbổ sung 71.000đ | 611.000đbổ sung 84.000đ |
| 15 đến 18 ngày | 347.000đbổ sung 50.000đ | 579.000đbổ sung 80.000đ | 694.000đbổ sung 95.000đ |
| 19 đến 22 ngày | 396.000đbổ sung 56.000đ | 659.000đbổ sung 90.000đ | 791.000đbổ sung 107.000đ |
| 23 đến 27 ngày | 426.000đbổ sung 59.000đ | 710.000đbổ sung 96.000đ | 851.000đbổ sung 114.000đ |
| 28 đến 31 ngày | 454.000đbổ sung 63.000đ | 756.000đbổ sung 102.000đ | 907.000đbổ sung 121.000đ |
| 32 đến 185 ngày | 81.000đbổ sung 7.000đ | 135.000đbổ sung 7.000đ | 162.000đbổ sung 7.000đ |
Bậc từ 32 ngày có mức thấp hơn các bậc ngắn ngày, đây là mức ghi trong biểu phí của PVI, cách áp cho chuyến dài ngày được chuyên viên xác nhận theo từng hồ sơ. Đoàn nhiều người và các điều khoản mở rộng (bảo hiểm dịch bệnh, hoạt động rủi ro cao, ngộ độc) được báo phí riêng. Nguồn: PVI Online, bảo hiểm du lịch quốc tế.
Phần IV của Quy tắc bảo hiểm du lịch quốc tế liệt kê 19 trường hợp Bảo hiểm PVI không chi trả. Đọc kỹ trước khi mua, nhất là mục bệnh có sẵn và thể thao mạo hiểm.
Dịch bệnh, thể thao mạo hiểm và ngộ độc là ba điểm loại trừ không áp dụng nếu người được bảo hiểm tham gia thêm điều khoản mở rộng tương ứng. Nếu chuyến đi có leo núi, lặn biển, trượt tuyết hoặc hoạt động rủi ro cao, nói trước để chuyên viên thêm điều khoản vào giấy chứng nhận.
Phạm vi bảo hiểm bổ sung còn có các điểm loại trừ riêng cho từng quyền lợi, xem Phụ lục 1 của quy tắc.
Khám chữa tại cơ sở y tế có giấy phép hợp pháp, giữ toàn bộ hóa đơn, đơn thuốc và hồ sơ bệnh án bản gốc.
Mất hành lý hoặc giấy tờ phải trình báo trong vòng 24 giờ và lấy biên bản của hãng vận chuyển hoặc công an sở tại. Trì hoãn chuyến cần giấy xác nhận ghi rõ nguyên nhân và thời gian.
Gọi tổng đài bồi thường hoặc nhắn cho chuyên viên trong vòng 30 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Bảo hiểm PVI chi trả trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Gọi ngay khi sự cố xảy ra, trước khi làm thủ tục khác.
Nguồn: Quy tắc bảo hiểm du lịch quốc tế của Tổng công ty Bảo hiểm PVI, ban hành kèm Quyết định số 491/QĐ-PVIBH ngày 27/6/2025. Danh mục chứng từ đầy đủ ở Phần V Mục 2 của quy tắc.